Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "người kế thừa" (1)
người kế thừa
Tiếng Anh
Danh từsuccessor
Anh ấy được coi là người kế thừa xứng đáng.
He is considered a worthy successor.
Từ liên quan "người kế thừa" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "người kế thừa" (3)
Họ khắc họa ông là người kế thừa con đường đấu tranh.
They portray him as the successor to the path of struggle.
Anh ấy được coi là người kế thừa xứng đáng.
He is considered a worthy successor.
Khắc họa Mojtaba là người kế thừa con đường đấu tranh của nước Cộng hòa Hồi giáo.
Portrayed Mojtaba as the inheritor of the Islamic Republic's path of struggle.
